tò tò
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Loẽ đẽo đi theo, bám sát phía sau: Dùng để miêu tả hành động đi theo sát gót một ai đó, thường là một cách tự nhiên, thân thiết hoặc lẽo đẽo.
- Luôn ở bên cạnh, không rời: Chỉ trạng thái luôn đi kèm, theo đuôi một người khác, đặc biệt là trẻ em với người chăm sóc.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Con tò tò theo mẹ. (Đứa trẻ lẽo đẽo đi theo sát mẹ.)
- Nó cứ tò tò đi sau anh trai cả buổi. (Nó cứ bám sát đi sau anh trai suốt cả buổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tò tò theo": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh hành động đi theo sát, không rời.
- Đàn vịt con tò tò theo mẹ ra bờ ao. (Đàn vịt con lẽo đẽo theo mẹ ra bờ ao.)
Biến thể và từ gần giống
- Lẽo đẽo: (tính từ) Có nghĩa tương tự, chỉ việc đi theo sau một cách chậm rãi, dai dẳng.
- Quấn quýt: (tính từ) Thể hiện sự gần gũi, vây quanh, thân thiết, nhưng không nhất thiết là "theo sau".
Từ đồng nghĩa
- Bám đuôi: Theo sát phía sau ai đó.
- Theo gót: Đi theo sát bước chân của người đi trước.
Thành ngữ liên quan
- Như hình với bóng: Thường dùng để chỉ hai người luôn đi cùng nhau, rất thân thiết, gần nghĩa với "tò tò theo" nhưng mang sắc thái tích cực hơn.
- Hai đứa trẻ chơi với nhau như hình với bóng. (Hai đứa trẻ chơi với nhau luôn quấn quýt bên nhau.)
- Loẽ đẽo đi sau: Con tò tò theo mẹ.