tò tò

Học thuật
Thân thiện
tò tò

Con tò tò đi theo mẹ nó trên con đường đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Loẽ đẽo đi theo, bám sát phía sau: Dùng để miêu tả hành động đi theo sát gót một ai đó, thường một cách tự nhiên, thân thiết hoặc lẽo đẽo.
    • Luônbên cạnh, không rời: Chỉ trạng thái luôn đi kèm, theo đuôi một người khác, đặc biệt trẻ em với người chăm sóc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con tò tò theo mẹ. (Đứa trẻ lẽo đẽo đi theo sát mẹ.)
    • cứ tò tò đi sau anh trai cả buổi. ( cứ bám sát đi sau anh trai suốt cả buổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tò tò theo": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh hành động đi theo sát, không rời.
    • Đàn vịt con tò tò theo mẹ ra bờ ao. (Đàn vịt con lẽo đẽo theo mẹ ra bờ ao.)
Biến thể từ gần giống
  • Lẽo đẽo: (tính từ) Có nghĩa tương tự, chỉ việc đi theo sau một cách chậm rãi, dai dẳng.
  • Quấn quýt: (tính từ) Thể hiện sự gần gũi, vây quanh, thân thiết, nhưng không nhất thiết "theo sau".
Từ đồng nghĩa
  • Bám đuôi: Theo sát phía sau ai đó.
  • Theo gót: Đi theo sát bước chân của người đi trước.
Thành ngữ liên quan
  • Như hình với bóng: Thường dùng để chỉ hai người luôn đi cùng nhau, rất thân thiết, gần nghĩa với "tò tò theo" nhưng mang sắc thái tích cực hơn.
    • Hai đứa trẻ chơi với nhau như hình với bóng. (Hai đứa trẻ chơi với nhau luôn quấn quýt bên nhau.)
tò tò

Con tò tò đi theo mẹ nó trên con đường đất.

  1. Loẽ đẽo đi sau: Con tò tò theo mẹ.